Máy kẹp gỗ HJ932K gầu 1.1m3

CSKH: 0974.113.863
Bảo hành cực lâu

Mô tả chi tiết Thông số kỹ thuật
Tải trọng nâng 2000 kg
Công suất 76 kW
Kích thước 6180 x 2040 x 2850 mm

Có hỗ trợ trả góp qua tất cả các ngân hàng.

Mô tả

Hj932K thuộc dòng máy xúc lật mini tầm trung , máy được trang bị hệ thống kẹp gỗ hiện đại và gầu xúc cát dá 1,0m3 với chiều cao xả tải 3,3m máy được cải tiến từ dòng máy hj32 nguyên bản , hiện nay trên thị trường máy xúc lật trung quốc với tầm công suất và cấu hình tương đương thì máy hj932K đang là dòng được cải tiến hiện đại và chắc chắn nhất , hệ thống ca bin kết nối nối với khung xe có lớp đệm chống rung rất tốt .

 

 

Máy đang dùng động cơ HOADONG đang là dòng động cơ có chất lượng và ổn định nhất thị trường , vì là dòng động cơ chất lượng nên máy có giá thành cao hơn các hãng động cơ yunei, changchai , xin chai… trên thị trường , máy chạy với 4 xi lanh thẳng hàng làm mát trực tiếp bằng nước .

Máy được trang bị bộ đôi tay trang thủy lực nhẹ nhàng làm việc. Ngoài ra hệ thống làm mát cũng rất tiên tiến hệ thống két nước làm mát mở rộng giúp bảo vệ động cơ là việc liên tục trong thời gian dài mà không lo tăng nhiệt độ . vì là bản cải tiến nên kích thước ngoại hình so với hj932 không khác biệt nhiều , chỉ khác nhau là phiên bản HJ932K trang bị thêm kẹp gỗ nên có thêm đường thủy lực để thao tác kẹp , ngoài kẹp gỗ thì máy còn có thể lắp được thêm bộ càng nâng hàng và bộ thao lắp nhanh thủy lực .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

hệ thông kẹp gỗ cũng được thiết kế rất chắc chắn với 3 răng kẹp hàm bên trên và bên dưới bốn răng nên khi gắp hàng nặng như gỗ , mía , cỏ …luôn có tính ổn định cao .Cùng với hệ thống xi lanh kẹp cải tiến với đường kính xilanh 4cm lớn hơn các hãng khác trên thị trường 0,5cm nên tuổi thọ làm việc cũng cao hơn so với các hãng nhỏ lẻ trên thị trường

xe đang được bảo hành 6 tháng trên toàn quốc bởi hãng máy công trình hoằng giai với các đại lý khắp ba miền trên toàn quốc . mọi thông tin chi tiết liên hệ hotline: 0974.113.863 để được hỗ trợ và tư vấn tốt nhất .

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

  SPECIFICATION
Model HJ932K
RATED LOAD CAPACITY (kg) Sức nâng (tải trọng) định mức 2000
RATED BUCKET CAPACITY (m3) Dung tích gầu 1.1
MAX. GRADE ABILITY (º)  Độ leo dốc lớn nhất 30
MIN. TURNING RADIUS (mm) Bán kính quay nhỏ nhất 4400
MAX. SPEED (km/h) Tốc đô di chuyển lớn nhất 20
MAX. DUMPING ANGLE (º) Góc đổ lớn nhất 40
MAX. DUMPING HEIGHT (mm) Chiều cao đổ lớn nhất 2840
DUMPING DISTANCE (mm) Tầm với đổ lớn nhất 1090
LIFTING, LOWERING, DUMPING TIME (s) thời gian  hành trình ≦11
WHEEL BASE (mm) khoảng cách trục 2330
WHEEL TRACK (mm) khoảng cách lốp 1680
TRANSMISSION TYPE Hình thức truyền động HYDRAULIC
ENGINE MODEL Model động cơ 4C6-88M22
ENGINE POWER (kw) Công suất động cơ 76
SPEED (r/min) Công suất vòng quay 2400
TYRE SIZE  (FORWARD , REVERSE) Ký hiệu lốp 16/70-20
 DRIVING TYPE Phương thức chuyển động FOUR WHEEL DRIVE
DIMENSIONS (mm)
Kích thước ngoài bao
 LENGTH  Dài 6180
WIDTH  Rộng 2040
HEIGHT  Cao 2850
WEIGHT (kg) Tự Trọng 5720
097.411.3863
challenges-icon chat-active-icon