Máy xúc lật 4.5 khối SDLG L968F

CSKH: 0974.113.863
Bảo hành 2 năm – 3000 giờ

Có hỗ trợ trả góp qua tất cả các ngân hàng.

Mã: L968F Danh mục: Từ khóa:

Mô tả

Hỗ trợ thanh toán qua Ngân hàng – Mr.Tin 0974.113.863

Máy xúc lật SDLG L968F là model xúc lật có thể tích gầu lên đến 4.5 – 5 khối được Máy công trình Hoằng Giai nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ tập đoàn SDLG. Máy xúc lật SDLG L968F có giá cả phải chăng, bảo hành 2 năm, hỗ trợ tài chính lên đến 70% giá trị xe.
Tại Sao Nên Mua Máy Xúc Lật SDLG L968F?

– Nó được trang bị động cơ Weichai WD10G240E202 có tính năng dự trữ năng lượng cao, lực lớn công suất mạnh, tiêu hao năng lượng thấp, chất lượng cao, xả thải thấp và độ bền tốt.

– Hộp số VRT200 được gắn đằng trước vị trí bốn hộp số phía sau cho hiệu suất truyền dẫn tốt hơn và hệ số truyền động lớn hơn khoảng 8% so với hộp số thông thường.

– Trục lái tăng cường Lingong được lắp đặt một cách cứng cáp, với kỹ thuật chính xác và chất lượng được đảm bảo. Trục sau được gắn với bệ đỡ xoay gia tăng độ bền, khả năng chịu tải lớn và giúp tuổi thọ máy tăng 50%

– Động cơ thế hệ mới tối ưu cho khung gầm trước và sau được lắp đặt bởi tập đoàn VOLVO, giúp phân phối hợp lý tải trọng, thiết kế hợp lý giúp tăng thời gian làm việc lên gấp hai lần.

– Hệ thống thủy lực của sdlg l968 được gắn với van nhiều ngã của Parker và hệ thống bơm Permco tăng độ tin cậy và hiệu suất cao.

– So với các động cơ thường, động cơ của SDLG L968F được điều khiển bằng điện tử giúp giảm độ ồn và độ rung qua đó giúp người vận hành cảm thấy thoải mái khi làm việc.

– Cabin máy xúc thế hệ mới tăng không gian lên 15% vừa an toàn vừa thoải mái. Kính chắn gió được thiết kế cong cung cấp một tầm nhìn rộng bao quát khi làm việc.

– Vô năng lái tùy chỉnh theo ý muốn người sử dụng, ghế mềm điều chỉnh.

– Sử dụng công tắc tích hợp pha, cos.

– Toàn bộ hệ thống vú mỡ được đưa ra hết bên ngoài ,vị trí thuận lợi tao tác tra mỡ.

Máy xúc lật lớn liên doanh VOLVO SDLG L968F được bảo hành 24 tháng trên toàn quốc bởi Máy công trình Hoằng Giai cùng hơn 20 đại lý và nhà phân phối trên cả nước.

Ngoài ra, sau thời gian bảo hành, quý khách cùng hoàn toàn có thể yên tâm với chính sách hậu mãi của chúng tôi với:

Chiến dịch chăm sóc khách hàng kể cả trong và sau thời gian bảo hành.
Gọi điện tư vấn nhắc nhở khách hàng về các chu kỳ bão dưỡng sản phẩm.
Cung cấp phụ tùng chính hãng đầy đủ và nhanh chóng với 2 kho phụ tùng lớn có quy mô hơn 1000M2

Toàn cảnh kho phụ tùng máy xúc lật, xe nâng Trung Quốc Hoằng Giai

Xe được bảo hành 24 tháng – 3000 giờ  trên toàn quốc bởi Máy công trình Hoằng Giai và hơn 20 đại lý, nhà phân phối trên toàn quốc.

 

Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ : 0974.113.863

Có hỗ trợ trả góp qua ngân hàng.

Thông số kỹ thuật chi tiết

STT Nội dung kỹ thuật chủ yếu ĐVT Thông số kỹ thuật
I Kích thước    
1 KT tổng thể (DxRxC) Mm 8850 x 3016 x 3620
2 Khoảng cách trục Mm 3450
3 Chiều cao xả tải lớn nhất Mm           3250  (3250 ~ 3620)
4 Chiều cao nâng cần (F) Mm 4229
5 Cự ly bốc xếp (G) Mm 1020 ~ 1033
6 Độ leo dốc (H) o 30o
7 Góc đổ (J) o 45o
8 Góc thu gầu (K) o 45o
9 Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau) Mm 2799
10 Cự ly bánh (N) Mm 2190
11 Góc chuyển hướng (O) o 38o
12 Bán kính ngang (P) Mm 7335
13 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q) Mm 6721
II Tính năng    
1 Dung tích gầu M3  4,5m3 – 5,5m3
2 Trọng lượng nâng Kg 6000
3 Tự trọng Kg  19800-20000
4 Lực kéo lớn nhất kN >165
5 Lực nâng lớn nhất kN >198
6 Lực đổ nghiêng kN >115
III Động cơ     
1 Model WD10G240E202
2 Hình thức Xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Turbo tăng áp, phun trực tiếp
3 Công suất hạn định/vận tốc quay min [email protected]/min
4 Dung tích xilanh ml 9276
5 Model xoắn cực đại Nn 920
6 Tiêu chuẩn khí thải GB20891-2007 Euro II
7 Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất <210g/Kw/h
IV Hệ thống truyền động    
1 Bộ biến momen Bộ biến mô thủy lực tuabin
2 Hộp số ZF Hộp số hành tinh
3 Cần số 4 số tiến 3 số lùi
4 Số tiến/ lùi I Km/h 0 ~ 6.5
5 Số tiến/ lùi II Km/h 0 ~ 11.5
6 Số tiến/ lùi III Km/h 0 ~ 23
7 Số tiến IV Km/h 0 ~ 36
V Hệ thống thủy lực    
1 Hình thức Điều khiển thủy lực
2 Thời gian nâng, hạ, đổ s <10
VI Hệ thống phanh    
1 Phanh chính Phanh dầu trợ lực hơi
2 Phanh phụ Phanh tay trợ lực hơi
VII Hệ thống lái    
1 Hình thức Điều khiển thủy lực
2 Áp suất Mpa 19
IX Lượng dầu    
1 Dầu Diezen L 300
2 Dầu thủy lực L 210
3 Dầu động cơ L 20
4 Dầu hộp số L 35
5 Dầu cầu L 65
6 Hệ thống phanh L 4
7 Lốp ( trước + sau ) 23.5-25
8 Cabin -Điều hòa hai chiều,– khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ,

– hộ trợ màn hình camera lùi ,

-hệ thống âm thanh hai loa, quạt gió phụ .kính màu. -Ghế mền ,điều chình lên xuống theo ý muốn.

 

Video và hình ảnh

097.411.3863
challenges-icon chat-active-icon