máy xuc lật gầu 5m3 SDLG 978

TSKT SDLG 978

 

STTNội dung kỹ thuật chủ yếuĐVTThông số kỹ thuật
IKích thước  
1KT tổng thể (DxRxC)Mm9213x3200x3665
2Cự ly trụcMm3550
3Chiều cao xả tải lớn nhấtMm3252
4Chiều cao nâng cần (F)Mm4350
5Cự ly bốc xếp (G)Mm1194-1242
6Độ leo dốc (H)o28o
7Góc đổ (J)o45o
8Góc thu gầu (K)o43o
9Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau)Mm3045
10Cự ly bánh (N)Mm2300
11Góc chuyển hướng (O)o38o
12Bán kính ngang (P)Mm7565
13Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q)Mm6876
IITính năng  
1Dung tích gầuM35,0m– 6,5m3
2Trọng lượng nângKg7000
3Tự trọngKg 23690~25000
4Lực kéo lớn nhấtkN>216
5Lực nâng lớn nhấtkN>216
6Lực đổ nghiêngkN>145
IIIĐộng cơ  Weichai
1ModelWD12G310E221
2Hình thứcXi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Xilanh khô, phun trực tiếp
3Công suất hạn định/vận tốc quaymin[email protected]/min
4Dung tích xilanhml11596
5Đường kính xi lanh/Hành trình pistonmm126/130
6Model xoắn cực đạiNm1350
7Tiêu chuẩn khí thảiGB20891-2007 Euro II
8Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất<215g/Kw/h
IVHệ thống truyền động  
1Bộ biến momenBộ biến mô thủy lực tuabin
2Hộp sốHT220Volvo
3CầuSDLG
4Số tiến I/Số lùiKm/h0 ~ 6.6
5Số tiến II/Số lùiKm/h0 ~ 12.4
6Số tiến III/Số lùiKm/h0 ~ 24.8
Số tiến IV/Số lùiKm/h0 ~ 36
VHệ thống thủy lực Nhập khẩu Mỹ
1Hình thứcĐiều khiển thủy lực
2Thời gian nâng, hạ, đổs<10
VIHệ thống phanh  
1Phanh chínhPhanh dầu trợ lực hơi
2Phanh phụPhanh tay dây rút
VIIHệ thống lái  
1Hình thứcHệ thống lái thủy lực
2Áp suấtMpa21
IXLượng dầu  
1Dầu DiezenL300
2Dầu thủy lựcL230
3Dầu động cơL24
4Dầu hộp sốL45
5Dầu cầuL38×2
6Hệ thống phanhL4
7Cabin–         Điều hòa hai chiều–         Khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ

–         Hệ thống âm thanh 2 loa cùng đầu đọc USB.

–         Vô lăng gật gù

–         Khóa điện an toàn khi có số.

–         Cần điều khiển hệ thống chiếu sáng tín hiệu mới.

–         Ghế mềm,điều chỉnh.

Camera lùi với 2 góc kính

Mô tả

 

 

 

 

 

 

0974113863
chat-active-icon