MÁY XÚC LẬT GẦU NÔNG SẢN HJ930G

CSKH: 0974.113.863
Bảo hành cực lâu

Mô tả chi tiết Thông số kỹ thuật
Dung tích gầu – đổ cao 1.4 m3 – Đổ cao >4m
Công suất 55 kW có Turbo
Kích thước 6490 x 2060×2830 mm

Có hỗ trợ trả góp qua tất cả các ngân hàng.

Mô tả

HJ930G là dòng xúc lật chuyên dùng để xúc  hàng nông sản hay các loại hàng nhẹ , vì chiều dài của càng dài và cao hơn so với  các cấu hình tiêu chuẩn xúc cát đá . máy có chiều cao xả tải từ 3,8-4,2m rất thích hợp cho việc bốc xếp các mặt hàng lên xe thùng cao hoặc xe cotainer. Máy được trang bị gầu 1,2m3 với đọ rộng gầu 2,2m .


hệ thống ca bin taplo cải tiển theo hình thức của dòng xe owo rất tiện cho việc theo dõi máy làm việc và các cảnh báo an toàn cho xe . ca bin phiên bản mới kích thước được cải tiến rộng hơn khi làm việc cảm thấy thoải mái và dễ chịu hơn. Khởi động và tắt máy bằng chìa khóa rất tiện lợi và tiết kiệm được khoảng trống cho ca bin , hệ thống phanh tay dây rút được thiết kế khá an toàn .

 

 

Hệ thống nắp ca bô mở bật bằng nút điện rất tiện lợi và thông minh dễ dàng cho việc bảo dưỡng và sửa chữa .hệ thống két làm mát đươc thiết kế mở rộng hơn so với các cấu hình thông thường ngoài thị trường giúp cho việc làm mát động cơ tốt hơn kéo dài được thời gian làm việc và tuổi thọ của động cơ . Ngoài ra hệ thống thủy lực còn được thiết kế  thêm hệ thống lọc dầu hồi nên dầu luôn được đảm bảo , bảo vệ cho hệ thống bơm thủy lực và di chuyển rất tốt . làm cho hệ thống thủy lực của máy có tuổi thọ cao gấp hai lần so với các hãng trên thị trường.

 

 

hiện nay xe đang được phân phối rộng khắp cả nước với ba trụ sở giao dịch chính là : Hưng Yên , Đà NẵngBình Dương cùng với hơn hai mươi đại lý trên toàn quốc , xe đang được bảo hành 6 tháng  không giới hạn về số giờ làm việc mọi thông tin hỗ trợ về chăm sóc khách hàng liên hệ hotline : 0974.113.863 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model HJ930G Nông sản
 (kg) Sức nâng (tải trọng) định mức 1800
 (m3) Dung tích gầu 1.2
 (º)  Độ leo dốc lớn nhất 30
 (mm) Bán kính quay nhỏ nhất 4500
 (km/h) Tốc đô di chuyển lớn nhất 20
 (º) Góc đổ lớn nhất 40
 (mm) Chiều cao đổ lớn nhất 4270
 (mm) Tầm với đổ lớn nhất 990
 (s) thời gian  hành trình ≦13
 (mm) khoảng cách trục 2250
 (mm) khoảng cách lốp 1465
 Hình thức truyền động Số tự động, 2 số phụ
 Model động cơ Quanchai
4B2-75M22
 (kw) Công suất động cơ 55
 (r/min) Công suất vòng quay 2400
 Ký hiệu lốp 20.5/70-16
 Phương thức chuyển động Tay chang thủy lực. Cầu dầu, phanh hơi
 (mm)
Kích thước ngoài bao
   Dài 6490
  Rộng 2060
  Cao 2780
 (kg) Tự Trọng 4750

Video làm việc

097.411.3863
challenges-icon chat-active-icon