Máy xúc lật SDLG LG978 – Gầu 8m3

CSKH: 0974.113.863
Bảo hành cực lâu

Mô tả chi tiết Thông số kỹ thuật
Dung tích gầu 5~8 m3
Công suất 226 kW
Kích thước 9213x3200x3665 mm

Có hỗ trợ trả góp qua tất cả các ngân hàng.

Mô tả

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật chi tiết

 

STT Nội dung kỹ thuật chủ yếu ĐVT Thông số kỹ thuật
I Kích thước    
1 KT tổng thể (DxRxC) Mm 9213x3200x3665
2 Cự ly trục Mm 3550
3 Chiều cao xả tải lớn nhất Mm 3252
4 Chiều cao nâng cần (F) Mm 4350
5 Cự ly bốc xếp (G) Mm 1194-1242
6 Độ leo dốc (H) o 28o
7 Góc đổ (J) o 45o
8 Góc thu gầu (K) o 43o
9 Chiều rộng xe (mặt ngoài lốp sau) Mm 3045
10 Cự ly bánh (N) Mm 2300
11 Góc chuyển hướng (O) o 38o
12 Bán kính ngang (P) Mm 7565
13 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (Q) Mm 6876
II Tính năng    
1 Dung tích gầu M3 5,0m– 6,5m3
2 Trọng lượng nâng Kg 7000
3 Tự trọng Kg  23690~25000
4 Lực kéo lớn nhất kN >216
5 Lực nâng lớn nhất kN >216
6 Lực đổ nghiêng kN >145
III Động cơ    Weichai
1 Model WD12G310E221
2 Hình thức Xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, Xilanh khô, phun trực tiếp
3 Công suất hạn định/vận tốc quay min [email protected]/min
4 Dung tích xilanh ml 11596
5 Đường kính xi lanh/Hành trình piston mm 126/130
6 Model xoắn cực đại Nm 1350
7 Tiêu chuẩn khí thải GB20891-2007 Euro II
8 Nhiên liệu tiêu hao thấp nhất <215g/Kw/h
IV Hệ thống truyền động    
1 Bộ biến momen Bộ biến mô thủy lực tuabin
2 Hộp số HT220 Volvo
3 Cầu SDLG
4 Số tiến I/Số lùi Km/h 0 ~ 6.6
5 Số tiến II/Số lùi Km/h 0 ~ 12.4
6 Số tiến III/Số lùi Km/h 0 ~ 24.8
Số tiến IV/Số lùi Km/h 0 ~ 36
V Hệ thống thủy lực   Nhập khẩu Mỹ
1 Hình thức Điều khiển thủy lực
2 Thời gian nâng, hạ, đổ s <10
VI Hệ thống phanh    
1 Phanh chính Phanh dầu trợ lực hơi
2 Phanh phụ Phanh tay dây rút
VII Hệ thống lái    
1 Hình thức Hệ thống lái thủy lực
2 Áp suất Mpa 21
IX Lượng dầu    
1 Dầu Diezen L 300
2 Dầu thủy lực L 230
3 Dầu động cơ L 24
4 Dầu hộp số L 45
5 Dầu cầu L 38×2
6 Hệ thống phanh L 4
7 Cabin –         Điều hòa hai chiều–         Khoảng sáng tầm nhìn trước 180 độ

–         Hệ thống âm thanh 2 loa cùng đầu đọc USB.

–         Vô lăng gật gù

–         Khóa điện an toàn khi có số.

–         Cần điều khiển hệ thống chiếu sáng tín hiệu mới.

–         Ghế mềm,điều chỉnh.

Camera lùi với 2 góc kính

097.411.3863
challenges-icon chat-active-icon